Công ty Cổ phần Xi măng Tây Đô Xi măng poóc lăng hỗn hợp mác 40 – bền sun phát trung bình PCB40-MS

Xi măng poóc lăng hỗn hợp mác 40 – bền sun phát trung bình PCB40-MS

Xi măng poóc lăng hỗn hợp mác 40 - bền sun phát trung bình PCB40-MS

    1. Mô tả: Là loại xi măng poóc lăng hỗn hợp (PCB), được nghiền mịn từ hỗn hợp clinker, xỉ hạt lò cao, thạch cao và các loại phụ gia cải thiện tính chất xi măng như: đá vôi, puzzolan…
    2. Ứng dụng:

      • Thi công bê tông cho các đê ngăn mặn, các đê đập thuỷ lợi ở vùng đất và nước có phèn chua, đê đập thuỷ lợi có mực nước dao động lên xuống thất thường.
      • Các công trình biển, các công trình ngầm có sun phát.
      • Sử dụng trong môi trường công nghiệp, xây dựng các nhà máy thải ra các axit ảnh hưởng trực tiếp đền sàn bê tông, bể chứa và các đường ống nước thải.
      • Chế tạo các loại cống, cọc, cũng như các loại kết cấu khác phục vụ cho các dự án cấp thoát nước hiện nay.
      • Nền móng các công trình công nghiệp và dân dụng trong vùng đất bị nhiểm mặn và nhiểm phèn…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TTCHỈ TIÊU KỸ THUẬTĐƠN VỊPHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆMYÊU CẦU TIÊU CHUẨNKẾT QUẢ TRUNG BÌNH
1Bề mặt riêng (tỉ diện)cm²/gTCVN
13605:2023
≥ 28003900 ÷ 4300
2Thời gian đông kết
- Bắt đầu
- Kết thúc
phút
phút
TCVN
6017:2015
≥ 45
≤ 420
100 ÷ 150
160 ÷ 240
3Cường độ nén
- 3 ngày ± 45 phút.
- 28 ngày ± 8 giờ.
Mpa
Mpa
TCVN
6016:2011
≥ 18
≥ 40
22 ÷ 25
43 ÷ 45
4Độ ổn định thể tích Le chateliermmTCVN
6017:2015
≤ 100,5 ÷ 1,0
5Hàm lượng SO3%TCVN
141:2023
≤ 3,51,7 ÷ 2,5
6Độ bền sunphát sau 6 tháng%TCVN
7713:2007
≤ 0,10,02 ÷ 0,08